Gửi thông tin tư vấn

Mời các bạn để lại thông tin dưới đây, chúng tôi sẽ liên hệ ngay với bạn!

Bảng Giá Dịch Vụ

Ngày đăng: 24/02/2020 bởi admin
Lượt xem: 2461

STT Tên danh mục kỹ thuật Bệnh nhân có BHYT theo TT13 Bệnh nhân không có BHYT theo TT14 Ghi chú
1 Tiền công khám bệnh/1 lần        30,500        30,500  
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200,000 200,000 Áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn
3 Ngày giường Nội khoa 149,100 149,100  
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 2 (sau phẫu thuật loại 1) 198,300 198,300  
5 Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 3 (sau phẫu thuật loại 2) 175,600 175,600  
6 Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 4 (sau phẫu thuật loại 3) 148,600 148,600  
7 Điện tim thường        32,800        32,800  
8 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)        59,500        59,500  
9 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm        59,100        59,100  
10 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu      214,000      214,000 Chụp Angiography mắt
11 Chụp đáy mắt không huỳnh quang      214,000      214,000 Chụp Angiography mắt
12 Đo đường kính giác mạc        54,800        54,800  
13 Đo khúc xạ giác mạc Javal        36,200        36,200  
14 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)        25,900        25,900  
15 Đo sắc giác        65,900        65,900  
16 Đo thị giác tương phản        63,800        63,800  
17 Đo thị trường chu biên        28,800        28,800  
18 Soi đáy mắt trực tiếp        52,500        52,500  
19 Soi góc tiền phòng        52,500        52,500  
20 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)        40,400        40,400  
21 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)        27,400        27,400  
22 Thời gian máu chảy        12,600        12,600  
23 Thời gian máu đông        12,600        12,600  
24 Lấy máu làm huyết thanh        54,800        54,800  
25 Định lượng Glucose (máu)        21,500        21,500  
26 Định lượng Protein (niệu)        13,900        13,900  
27 Vi khuẩn soi tươi        41,700        41,700  
28 Bơm rửa lệ đạo        36,700        36,700  
29 Bơm thông lệ đạo        59,400        59,400 Áp dụng cho 1 mắt
30 Bơm thông lệ đạo        94,400        94,400 Áp dụng cho 2 mắt
31 Đốt lông xiêu        47,900        47,900  
32 Rửa cùng đồ        41,600        41,600 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
33 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi        35,200        35,200  
34 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc        78,400        78,400  
35 Chích mủ mắt      452,000      452,000  
36 Rạch áp xe mi      186,000      186,000  
37 Rạch áp xe túi lệ      186,000      186,000  
38 Rửa chất nhân tiền phòng      740,000      740,000  
39 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)      740,000      740,000  
40 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối    2,223,000    2,223,000  
41 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi    1,512,000    1,512,000  
42 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ    1,512,000    1,512,000  
43 Lấy calci kết mạc        35,200        35,200  
44 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt( gây tê)        82,100        82,100 Tên ánh xạ: Lấy dị vật giác mạc sâu
45 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt( gây tê)      327,000      327,000 Tên ánh xạ: Lấy dị vật giác mạc sâu
46 Lấy dị vật kết mạc        64,400        64,400  
47 Lấy dị vật hốc mắt      893,000      893,000  
48 Lấy dị vật tiền phòng    1,112,000    1,112,000  
49 Lấy dị vật trong củng mạc      893,000      893,000  
50 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL    2,654,000    2,654,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
51 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL    1,634,000    1,634,000  
52 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK    1,234,000    1,234,000  
53 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính    1,234,000    1,234,000  
54 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL    1,212,000    1,212,000  
55 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học (Gây tê)      963,000      963,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối
56 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học(Gây mê)    1,477,000    1,477,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối
57 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học      840,000      840,000 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
58 Phẫu thuật mộng đơn thuần      870,000      870,000 Một mắt- Gây tê
65 Phẫu thuật quặm      638,000      638,000 Mổ quặm 1 mi - gây tê
59 Phẫu thuật quặm      845,000      845,000 Mổ quặm 2 mi - gây tê
64 Phẫu thuật quặm    1,068,000    1,068,000 Mổ quặm 3 mi - gây tê
60 Phẫu thuật quặm    1,236,000    1,236,000 Mổ quặm 4 mi- gây tê
61 Phẫu thuật quặm    1,235,000    1,235,000 Mổ quặm 1 mi - gây mê
62 Phẫu thuật quặm    1,417,000    1,417,000 Mổ quặm 2 mi - gây mê
63 Phẫu thuật quặm    1,640,000    1,640,000 Mổ quặm 3 mi - gây mê
66 Phẫu thuật quặm    1,837,000    1,837,000 Mỏ quặm 4 mi - gây mê
67 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)    1,104,000    1,104,000  
68 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài      740,000      740,000  
69 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa    1,104,000    1,104,000  
70 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử      934,000      934,000  
71 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da    1,234,000    1,234,000  
72 Cắt u da mi không ghép      724,000      724,000  
73 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép    1,154,000    1,154,000  
74 Cắt u kết mạc không vá      755,000      755,000  
75 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc      840,000      840,000  
76 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc    1,154,000    1,154,000 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
77 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da    1,234,000    1,234,000  
78 Cắt u mi cả bề dày không ghép      724,000      724,000  
79 Cắt u mi cả bề dày không vá      724,000      724,000  
80 Cắt bỏ túi lệ      840,000      840,000  
81 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản        32,900        32,900  
82 Cắt chỉ khâu giác mạc        32,900        32,900  
83 Cắt chỉ khâu kết mạc        32,900        32,900  
84 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi        32,900        32,900  
85 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên      312,000      312,000  
86 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)      312,000      312,000  
87 Mở bao sau bằng phẫu thuật      590,000      590,000  
88 Mở bao sau đục bằng laser      257,000      257,000  
89 Mở bè có hoặc không cắt bè    1,104,000    1,104,000  
90 Mổ quặm bẩm sinh      638,000      638,000  
91 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo    2,790,000    2,790,000  
92 Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt    3,980,000    3,980,000  
93 Khâu cò mi, tháo cò      400,000      400,000  
94 Khâu củng mạc đơn thuần      814,000      814,000 Tên ánh xạ: Khâu củng mạc
95 Khâu củng mạc phức tạp    1,112,000    1,112,000 Tên ánh xạ: Khâu củng mạc
96 Khâu da mi đơn giản      809,000      809,000  
97 Khâu giác mạc đơn thuần      764,000      764,000 Tên ánh xạ: Khâu giác mạc
98 Khâu giác mạc phức tạp    1,112,000    1,112,000 Tên ánh xạ: Khâu giác mạc
99 Khâu kết mạc      809,000      809,000  
100 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc      764,000      764,000  
101 Khâu phủ kết mạc      638,000      638,000  
102 Khâu phục hồi bờ mi      693,000      693,000  
103 Múc nội nhãn      539,000      539,000  
104 Nạo vét tổ chức hốc mắt    1,234,000    1,234,000  
105 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa    1,040,000    1,040,000  
106 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt    3,789,000    3,789,000  
107 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên      520,000      520,000  
108 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong    2,192,000    2,192,000  
109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)    2,192,000    2,192,000  
110 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)    1,970,000    1,970,000  
111 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép    1,062,000    1,062,000  
112 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong    1,912,000    1,912,000  
113 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi    1,304,000    1,304,000  
114 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt    2,790,000    2,790,000  
115 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt    3,980,000    3,980,000  
116 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt    3,980,000    3,980,000  
117 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù    2,943,000    2,943,000  
118 Phẫu thuật hẹp khe mi      643,000      643,000  
119 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)      793,000      793,000  
120 Phẫu thuật lác thông thường    1,170,000    1,170,000 2 mắt
121 Phẫu thuật lác thông thường      740,000      740,000 1 mắt
122 Phẫu thuật mở rộng khe mi      643,000      643,000  
123 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi    1,304,000    1,304,000  
124 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả    1,112,000    1,112,000  
125 Phẫu thuật tạo vạt da cho vết thương khuyết da mi    4,770,000    4,770,000  
126 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi    1,304,000    1,304,000  
127 Phẫu thuật u mi không vá da      724,000      724,000  
128 Tập nhược thị        31,700        31,700  
129 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc    1,112,000    1,112,000  
130 Tiêm cạnh nhãn cầu        47,500        47,500  
131 Tiêm dưới kết mạc        47,500        47,500  
132 Tiêm hậu nhãn cầu        47,500        47,500  
133 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)        47,500        47,500  
134 Vá da tạo hình mi    1,062,000    1,062,000  
135 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu    1,112,000    1,112,000  
136 Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)    3,152,000    3,152,000  
137 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt      926,000      926,000  

Bình luận facebook

Các bài viết khác

Giá Ngày Nằm - Công Khám
24/02/2020
728 lượt xem
Bảng Giá Dịch Vụ
24/02/2020
2461 lượt xem
Danh mục dịch vụ

Thông tin liên hệ

Gọi ngay để được tư vấn
QUẢNG NAM

An Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam.

0235 3818 995

bvmat.qna@gmail.com

Thời gian làm việc

Thời gian làm việc từ thứ hai đến thứ sáu trừ các ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước. Cấp cứu 24/7.

  • Sáng: Từ 7h00 đến 11h30
  • Chiều: Từ 13h30 đến 17h00

Đặt lịch khám